Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "ông chủ" (1)
ông chủ

Tiếng Anh
Danh từmaster, owner
Ông chủ cửa hàng rất thân thiện.
The shop’s owner is very friendly.
Từ liên quan "ông chủ" (5)
bóng chuyền

Tiếng Anh
Danh từvolleyball
chơi bóng chuyền
play volleyball
văn phòng chủ tịch nước

Tiếng Anh
Danh từ
bóng chuyền

Tiếng Anh
Danh từvolleyball
Tôi tham gia đội bóng chuyền.
I join the volleyball team.
phát hành lần đầu ra công chúng; chứng khoán nhập

Tiếng Anh
Danh từinitial public offering
công chúa

Tiếng Anh
Danh từprincess
Công chúa rất xinh đẹp.
The princess is very beautiful.
Cụm từ "ông chủ" (20)
chơi bóng chuyền
play volleyball
Thầy tu sống trong chùa.
The monk lives in the temple.
Ông chủ sai bảo nhân viên làm việc.
The boss orders the staff to work.
Tôi tham gia đội bóng chuyền.
I join the volleyball team.
Có một con bò trong chuồng bò.
There is a cow in the cow shed.
Có nhiều chim trong chuồng chim.
There are many birds in the birdhouse.
Có cừu trong chuồng cừu.
There are sheep in the sheep pen.
Công chúa rất xinh đẹp.
The princess is very beautiful.
Công viên mở cửa cho công chúng.
The park is open to the public.
Ông chủ cửa hàng rất thân thiện.
The shop’s owner is very friendly.
Anh ấy là công chức.
He is a civil servant.
Thị trường chứng khoán.
The stock market.
Lực lượng chức năng đã làm rõ bản chất của vụ việc.
The authorities clarified the nature of the incident.
Lực lượng chức năng đã làm rõ bản chất của thông tin sai lệch.
The authorities clarified the nature of the misinformation.
Chính phủ đang chịu sức ép lớn từ công chúng.
The government is under great pressure from the public.
Ông ấy qua đời khi còn đương chức. (He passed away while still in office.)
He passed away while still in office.
Đây là lực lượng chủ lực của quân đội.
This is the main force of the army.
Hậu vệ trái đội khách tận dụng đường chuyền về bằng đầu bất cẩn.
The away team's left-back took advantage of a careless headed back pass.
Hậu vệ trái đội khách tận dụng đường chuyền về bằng đầu bất cẩn.
The away team's left-back took advantage of a careless headed back pass.
Một nhóm phóng viên đã tháp tùng đoàn đại biểu trong chuyến thăm.
A group of reporters accompanied the delegation on their visit.
